A. Tính toán dây điện, Cable điện
I. Thuyết minh
- Chúng ta thấy một thợ cơ điện quá trình chọn lựa dây cáp điện đều theo kinh nghiệm;
- Nhưng để làm một bản thuyết minh dự thầu hay một lựa chọn với những dây cáp điện tương đối lớn thì cần có một bản tính toán và đưa ra những thông số, điểm nhấn để quyết định chọn đúng dây cáp điện, hãng sản xuất cũng như thông số yêu cầu của sản phẩm: Cadivi, Trần phú, Thiên phú. Taya, .v.v;
- Dựa vào kinh nghiệm trong quá trình lựa chọn khi còn làm bảo trì điện, mình viết bài này hy vọng các bạn dể dàng chọn lựa một kích thước dây dẫn phù hợp nhất, tiết kiệm nhất có thể;
- Ở đây bạn phải biết rõ dòng điện đang dẫn là bao nhiêu, hoặc theo kinh nghiệm thì 1 kW/pha tương đương 5 Ampe. Nếu 3 pha thì lấy công suất tổng chia 3 ra rồi tính tương tự.
II. Lựa chọn dây dẫn điện, cable điện
1. Theo kinh nghiệm: Không tính toán nhiều, chỉ theo tiêu chí là dòng điện chạy qua dây dẫn điện thì chọn kích thước cho phù hợp. Dây dẫn thường chọn với tiết diện dư rất lớn, phương pháp này được dùng phổ biến nhất.
- Trong xây dựng nhà ở theo TCXD 25 - 1991:
    + Dòng điện liên tục cho phép lớn nhất của dây dẫn ruột đồng được cách điện bằng vỏ cao su, nhựa tổng hợp khi nhiệt độ không khí là 25oC.
Tiết diện ruột dây dẫn ( mm2) Dòng điện liên tục lớn nhất cho phép (A) Dòng điện định mức của dây chảy cầu chì ( A )  
Dây chiếu sáng,dây chính , dây nhánh trong nhà ở  
     
0,5 6 -  
0,75 6 -  
1 6 6  
1,5 10 10  
2,5 15 15  
4 25 25  
6 35 35  
10 60 60  
16 90 80  
25 125 100  
35 150 125  
50 190 160  
70 240 200  
95 290 225  
120 340 260  
 
    + Dòng điện liên tục cho phép lớn nhất của dây dẫn ruột đồng được cách điện bằng vỏ cao su, nhựa tổng hợp đặt trong ống khi nhiệt độ không khí là 25oC.
Tiết diện ruột dây dẫn ( mm2) Dòng điện liên tục cho phép lớn nhất (A) Dòng điện định mức của dây chảy cầu chì (A)  
 
 
Trong ống có 2 dây dẫn Trong ống có 3 dây dẫn Trong ống có 4 dây dẫn Dùng trong nhà ở  
1 6 6 6 6  
1,5 10 10 10 10  
2,5 15 15 15 15  
4 25 25 25 20  
6 35 35 35 25  
10 60 55 45 35  
16 75 70 65 60  
22,5 100 90 80 80  
35 120 110 100 100  
50 165 150 135 125  
70 200 185 165 160  
95 245 225 200 200  
120 280 255 230 230  
 
Khi số lượng dây tải điện nhiều hơn số qui định trên các bảng nêu trên thì điều chỉnh bằng các hệ số giảm cường độ dòng điện theo các hệ số:
* Nếu 5~6 dây trong một ống, hệ số giảm cường độ là 0,68;
* Nếu 7~9 dây trong một ống thì hệ số giảm cường độ là 0,63;
* Nếu 10 ~12 dây trong một ống thì hệ số giảm cường độ là 0,60.
- Trong công nghiệp: Chọn Contactor bằng 2 lần dòng định mức của nó.
Sau đó lấy dòng điện có sẵn nhân 1,4 lần cho ra dòng điện trên dây cáp => từ đó chọn cáp.
Nếu dẫn vào mạch động lực nhiều Motor (dòng khởi động lớn) thì nhân cho 1,6 lần hoặc 2 lần rồi chọn kích thước dây cáp.
VD: Một động cơ 3 pha 9 Kw => 1 pha 3 Kw, lấy cosphi = 0,6 => 23 Ampe => 23 x 2 = 46 Ampe. Ta chọn trung bình là 1 dây 3 ruột 4 mm2.
Nhưng nếu chỉ dẫn cho hệ thống tải nhiệt và tải khác thì cosphi = 0,8 =>15 Ampe => 15 x 1,6 = 24 Ampe => ta chỉ chọn dây 2,5 mm2 cho mỗi pha.
Công thức: Icatalogue,cadivi = k1* k2 * Icp > Itt.
- Icp: dòng điện lâu dài cho phép trên dây dẫn;
- Itt: cường độ dòng điện tính toán nhà máy;
- k1: Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ ứng với môi trường đặt dây, cáp;
- k2: Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ ứng với số lượng dây cáp đi chung trong 1 rãnh.
2. Theo tính toán kỹ thuật
- Yếu tố chọn dây cáp điện:
+ Dòng điện định mức;
+ Độ sụt áp;
+ Dòng điện ngắn mạch;
+ Cách lắp đặt;
+ Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất.
 - Dòng điện định mức:
+ Dòng điện chạy trong ruột cáp thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp nóng lên. Khi nhiệt độ cáp vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn;
+ Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp sau đây dựa trên:
  • Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn;
  • Nhiệt độ không khí;
  • Nhiệt độ đất;
  • Nhiệt trở suất của đất;
  • Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp trong đất);
  • Điều kiện lắp đặt.
-  Độ sụt áp:
Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp là độ sụt áp do tổn hao trên cáp. Độ sụt áp phụ thuộc vào:
  • Dòng điện tải;
  • Hệ số công suất;
  • Chiều dài cáp;
  • Điện trở cáp;
  • Điện kháng cáp.
IEE 522-8 quy định độ sụt áp không được vượt quá 2,5% điện áp danh định.
+ Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5.5V, với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9.5V;
+ Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.
2.1. Cáp điện lực
a) Cáp cách điện PVC
- Cáp trên không:
Thông số lắp đặt:
+ Nhiệt độ không khí 300C;
+ Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp tải dòng điện định mức 700C;
+ Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng CVV, cách điện PVC, vỏ PVC không giáp bảo vệ, lắp trên không.
- Cáp chôn trực tiếp trong đất:
Thông số lắp đặt:
+ Nhiệt trở suất của đất:                                1,20Cm/W;
+ Nhiệt độ đất:                                                        150C;
+ Độ sâu chôn cáp:                                        0,5m;
+ Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là:      700C.
Hệ số hiệu chỉnh:
+ Dòng điện định mức của cáp chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất., hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp…
+ Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất.
 Bảng 1 
Tiết diện ruột dẫn
Nominal area of conductor
1 lõi (Single core) 2 lõi 
Two core
3 và 4 lõi
Three and four core
2 cáp đặt cách khoảng
Two cables spaced
3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá
Trefoil touching
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
1,5 33 32 29 25 32 29 27 25
2,5 44 20 38 15 41 17 35 15
4 59 11 53 9,5 55 11 47 9,5
6 75 9 66 6,4 69 7,4 59 6,4
10 101 4,8 86 3,8 92 4,4 78 3,8
16 128 3,2 110 2,4 119 2,8 101 2,4
25 168 1,9 142 1,5 158 1,7 132 1,5
35 201 1,4 170 1,1 190 1,3 159 1,1
50 238 0,97 203 0,82 225 0,94 188 0,82
70 292 0,67 248 0,58 277 0,66 233 0,57
95 349 0,50 297 0,44 332 0,49 279 0,42
120 396 0,42 337 0,36 377 0,40 317 0,35
150 443 0,36 376 0,31 422 0,34 355 0,29
185 497 0,31 423 0,27 478 0,29 401 0,25
240 571 0,26 485 0,23 561 0,24 462 0,21
300 640 0,23 542 0,20 616 0,21 517 0,18
400 708 0,22 600 0,19 693 0,19 580 0,17
500 780 0,20 660 0,18 - - - -
630 856 0,19 721 0,16 - - - -
800 895 0,18 756 0,16 - - - -
1000 939 0,18 797 0,15 - - - -
 
- Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất:
Thông số lắp đặt:
+ Nhiệt trở suất của đất:                                1,20Cm/W;
+ Nhiệt độ đất:                                               150C;
+ Độ sâu chôn cáp:                                        0,5m;
+ Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là:      700C.
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất.
Bảng 2
 Tiết diện ruột dẫn
Nominal area of conductor
1 lõi (Single core) 2 lõi 
Two core
3 và 4 lõi
Three and four core
 
2 cáp : ống tiếp xúc nhau

Two cables : ducts touching
3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau
Three cables: ducts trefoil touching
 
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
1,5 30 34 28 27 26 29 22 25
2,5 41 22 35 16 34 17 29 15
4 59 12 48 10.5 45 11 38 9,5
6 69 10 60 7.0 57 7,4 48 6,4
10 90 5.0 84 4.0 76 4,4 64 3,8
16 114 3.4 107 2.6 98 2,8 83 2,4
25 150 2.0 139 1.6 129 1,7 107 1,5
35 175 1.4 168 1.2 154 1,3 129 1,1
50 216 1,0 199 0,88 183 0,94 153 0,82
70 262 0,76 241 0,66 225 0,66 190 0,57
95 308 0,61 282 0,53 271 0,49 228 0,42
120 341 0,54 311 0,47 309 0,40 260 0,35
150 375 0,48 342 0,42 346 0,34 292 0,29
185 414 0,44 375 0,38 393 0,29 331 0,25
240 463 0,40 419 0,34 455 0,24 382 0,21
300 509 0,37 459 0,32 510 0,21 428 0,18
400 545 0,34 489 0,30 574 0,19 490 0,17
500 585 0,32 523 0,28 - - - -
630 632 0,30 563 0,26 - - - -
800 662 0,28 587 0,25 - - - -
1000 703 0,27 621 0,23 - - - -
                   
b) Cáp điện lực cách điện XLPE
- Cáp trên không:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXVruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không.
Nhiệt độ không khí 300C (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900C ( Maximum Conductor temperature 900C)
- Cáp chôn trong đất:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất.
Bảng 3
 Tiết diện ruột dẫn
Nom. area of cond.
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )
2 cáp đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha
Two cables touching,
single-phase (AC)
3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha
Three cables trefoil touching, 3-phase
Cáp 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha
Two core cable ,
single-phase (ac)
Cáp 3 hay 4 lõi
Three or four core Cable
 
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
16 142 2.9 135 2.57 140 2.90 115 2.60
25 185 1.88 172 1.55 180 1.90 150 1.60
35 226 1.27 208 1.17 215 1.30 180 1.20
50 275 0.99 235 0.86 255 1.00 215 0.87
70 340 0.70 290 0.61 315 0.70 265 0.61
95 405 0.53 345 0.46 380 0.52 315 0.45
120 460 0.43 390 0.37 430 0.42 360 0.36
150 510 0.37 435 0.32 480 0.35 405 0.30
185 580 0.31 490 0.27 540 0.29 460 0.25
240 670 0.26 560 0.23 630 0.24 530 0.21
300 750 0.24 630 0.21 700 0.21 590 0.19
400 830 0.21 700 0.19 - - - -
500 910 0.20 770 0.18 - - - -
630 1000 0.19 840 0.17 - - - -
800 1117 0.18 931 0.16 - - - -
1000 1254 0.17 1038 0.15 - - - -
Thông số lắp đặt cơ sở:  
+ Nhiệt trở suất của đất:                                1,2 0Cm/W;
+ Nhiệt độ đất:                                               150C;
+ Độ sâu chôn cáp:                                        0,5m;
+ Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là:      900C.
 
 
- Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất.

Bảng 4
 Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )
2 cáp : ống đặt tiếp xúc 
Two cables: ducts touching
3 cáp : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá
Three cables : ducts touching, trefoil
Cáp 2 lõi 

Two core cable
Cáp 3 hay 4 lõi
Three or four core Cable
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp 
Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
16 140 3.0 130 2.70 115 2.90 94 2.60
25 180 2.0 170 1.80 145 1.90 125 1.60
35 215 1.4 205 1.25 175 1.30 150 1.20
50 255 1.10 235 0.93 210 1.00 175 0.87
70 310 0.80 280 0.70 260 0.70 215 0.61
95 365 0.65 330 0.56 310 0.52 260 0.45
120 410 0.55 370 0.48 355 0.42 300 0.36
150 445 0.50 405 0.43 400 0.35 335 0.30
185 485 0.45 440 0.39 455 0.29 380 0.25
240 550 0.40 500 0.35 520 0.24 440 0.21
300 610 0.37 550 0.32 590 0.21 495 0.19
400 640 0.35 580 0.30 - - - -
500 690 0.33 620 0.28 - - - -
630 750 0.30 670 0.26 - - - -
800 828 0.28 735 0.24 - - - -
1000 919 0.26 811 0.22 - - - -
Thông số lắp đặt cơ sở:
+ Nhiệt trở suất của đất:                                1,2 0Cm/W;
+ Nhiệt độ đất:                                               150C;
+ Nhiệt độ không khí:                                    250C;
+ Độ sâu chôn cáp:                                        0,5m;
+ Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là:      900C.
 
2.2. Cách điện PVC
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện PVC, vỏ PVC- ký hiệu DKCVV.
2.3. Cách điện XLPE
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện XLPE, vỏ PVC hoặc HDPE – ký hiệu DKCXV, DKCXE.
2.4. Cáp điều khiển
a) Cách điện PVC
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện PVC, vỏ PVC-ký hiệu DVV.
Bảng 5
Cỡ cáp
Conductor size
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV
Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 700C)
In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 700C)
1,5 18 25
2,5 25 15
4 33 9,5
6 42 6,4
10 58 3,8
16 77 2,4
 
b) Cách điện XLPE
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện XLPE, vỏ PVC-ký hiệu DXV.
Bảng 6
Cỡ cáp
Conductor size
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV
Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 900C)
In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 900C)
1,5 22 27
2,5 31 17
4 42 10
6 54 6,8
10 74 4,1
16 99 2,6
 
2.5. Cáp MULTIPLEX
Dòng điện định mức của cáp Multiplex, bọc PVC hoặc XLPE.
Bảng 7 
Cỡ cáp Conductor size Duplex Triplex Quadruplex
CV AV CX AX CV AV CX AX CV AV CX AX
mm2 A A A A A A A A A A A A
4 37 - 49 - 33 - 45 - 31 - 40 -
6 47 - 63 - 43 - 60 - 41 - 56 -
10 65 52 86 68 59 47 80 62 56 44 76 58
16 87 70 115 92 79 63 110 78 76 61 108 78
25 114 91 149 119 104 83 135 105 101 80 130 105
35 140 112 185 148 129 103 169 125 125 100 164 125
50 189 151 225 180 167 133 207 150 151 120 202 150
70 215 172 289 230 214 171 268 185 192 153 262 185
2.6. Dây điện lực
Dòng điện định mức và độ sụt áp của dây điện lực, cách điện PVC hoặc XLPE.
Bảng 8
Cỡ cáp Conductor size Dây điện lực bọc PVCNonsheathed, PVC insulated Cable Dây điện lực bọc XLPE NonsheathedXLPE insulated Cable
CV AV CX AX
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
1,0 15 38 - - 20 40 - -
1,5 20 25 - - 26 31 - -
2,5 27 15 - - 36 19 - -
4 37 9,5 - - 49 12 - -
6 47 6,4 - - 63 7,9 - -
10 65 3,0 52 - 86 4,7 68 -
16 87 2,4 70 3,9 115 2,9 92 4,8
25 114 1,55 91 2,5 149 1,9 119 3,1
35 140 1,10 112 1,8 185 1,35 148 2,2
50 189 0,82 151 1,35 225 0,87 180 1,4
70 215 0,57 172 0,92 289 0,62 230 0,98
95 260 0,42 208 0,67 352 0,47 281 0,74
120 324 0,35 259 0,54 410 0,39 328 0,60
150 384 0,29 307 0,45 473 0,33 378 0,49
185 405 0,25 324 0,37 542 0,28 430 0,41
240 518 0,21 414 0,30 641 0,24 512 0,34
300 570 0,19 456 0,25 741 0,21 592 0,29
400 660 0,17 528 - 830 0,195 - -
500 792 0,16 633 - 905 0,180 - -
630 904 0,15 723 - 1019 0,170 - -
800 1030 0,15 824 - 1202 - - -
                   
Nhiệt độ không khí là 300C;
Nhiệt độ ruột dẫn là 700C.
2.7. Dây điện bọc nhựa PVC
Dòng điện định mức của dây điện bọc nhựa PVC.
Bảng 9
Dây đôi mềm, ruột đồng
Flexible Copper conductor – PVC insulated wire
Dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm
Solid Copper or Aluminium conductor – PVC insulated wire
Số lõi
Num. of core
Tiết diện
Nom. area of conductor
Dây đôi mềm dẹt, mềm xoắn VCmd , VCmx Dây đôi mềm tròn, mềm ovan, mềm oval dẹt VCmt , VCmo , VCmod Tiết diện
Nom. area of conductor
Đường kính sợi 
Diameter of wire
VC Ruột đồng
Copper conductor
VA
Ruột nhôm
Aluminium conductor

 
mm2 A A mm2 mm A A
2 0,5 5 7 1 1,13 17 -
2 0,75 7 10 1,13 1,20 19 -
2 1,0 10 11 1,5 1,4 23 -
2 1,25 12 13 2,0 1,6 27 -
2 1,5 14 15 2,5 1,8 30 23
2 2,0 16 17 3 2,0 35 26
2 2,5 18 20 4 2,25 42 32
2 3,5 - 24 5 2,60 48 36
2 4,0 - 27 6 2,78 51 39
2 5,5 - 32 7 3,0 57 43
2 6,0 - 36        
 
 
2.8.  Dây đồng trần xoắn C, Dây nhôm trần xoắn A, AAC và dây nhôm lõi thép As, ACSR
+ Dòng điện định mức của dây đồng trần xoắn C,dây nhôm trần xoắn A , AAC.
Bảng 10
Tiết diện

Nom. area of conductor
Dây đồng trần xoắn C
Bare stranded copper conductor
Dây nhôm trần xoắn A ,AAC 
Bare stranded aluminium conductor
Dòng điện định mức
Current ratings
Dòng điện định mức ở vùng ôn đới 
Temperate Current ratings
mm2 A A
4 50 -
6 70 -
10 95 -
14 120 -
16 130 105
25 180 135
35 220 170
38 230 182
50 270 215
60 305 225
70 340 265
80 377 276
95 415 320
100 450 340
120 485 375
125 500 390
150 570 440
185 640 500
240 760 590
300 880 680
325 943 710
400 1050 815
500 1254 980
630 1497 1170
800 1662 1330
 
+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn BS 215.
Bảng 11
Ký hiệu
Code name
Mặt cắt danh định nhôm Nominal aluminium area Nhôm AlStructure Thép StStructure Dòng điện định mức Current ratings
mm2/mm2 N0/mm N0/mm A
Mole 10,62 /1,77 6/1,5 1/1,50 67
Squirrel 20,94 /3,49 6/2,11 1/2,11 109
Gopher 26,24 /4,37 6/2,36 1/2,36 126
Weasel 31,61/5,27 6/2,59 1/2,59 134
Fox 36,66 /6,11 6/2,79 1/2,79 147
Ferret 42,41 /7,07 6/3,00 1/3,00 161
Rabbit 52,88 /8,81 6/3,35 1/3,35 185
Mink 63,18 /10,53 6/3,66 1/3,66 174
Skunk 63,48 /37,03 12/2,59 7/2,59 246
Beaver 74,82 /12,47 6/3,99 1/3,99 193
Horse 73,37 /42,80 12/2,79 7/2,79 268
Raccoon 79,20 /13,20 6/4,10 1/4,10 231
Otter 83,88 /13,98 6/4,22 1/4,22 240
Cat 95,40 /15,90 6/4,50 1/4,50 248
Hare 105,0 /17,50 6/4,72 1/4,72 273
Dog 105,0 /13,50 6/4,72 7/4,57 278
Hyena 105,8 /20,44 7/4,39 7/4,93 287
Leopard 131,3 /18,80 6/5,28 7/1,75 316
Coyote 132,1 /20,09 26/2,54 7/1,91 311
Cougar 130,3 /7,24 18/3,05 1/3,05 314
Tiger 131,1 /30,59 30/2,36 7/2,36 323
Wolf 158,0 /36,88 30/2,59 7/2,59 355
Dingo 158,7 /8,80 18/3,35 1/3,35 349
Lynx 183,4 /42,77 30/2,79 7/2,79 386
Caracal 184,3 /10,24 18/3,61 1/3,61 383
Jaguar 210,6 /11,69 18/3,86 1/3,86 415
Panther 212,0 /49,49 30/3,00 7/3,00 421
Lion 238,5 /55,65 30/3,18 7/3,18 448
Bear 264,0 /61,60 30/3,35 7/3,35 481
Batang 323,0 /15,52 18/4,78 7/1,68 510
Goat 324,3 /75,67 30/3,71 7/3,71 542
Sheep 374,1 /87,29 30/3,99 7/3,99 592
Antelope 373,1 /48,37 54/2,97 7/2,97 588
Bison 381,8 /49,49 54/3,00 7/3,00 595
Deer 429,3 /100,20 30/4,27 7/4,27 639
Zebra 428,9 /55,59 54/3,18 7/3,18 635
Elk 477,0 /111,30 30/4,50 7/4,50 679
Camel 475,2 /61,60 54/3,35 7/3,35 677
Moose 528,7 /68,53 54/3,53 7/3,53 763
 
OCT 839- 89G+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn.
 
 
Bảng 12

© Copyright 2017 Sigmavn.vn, All rights reserved    
® SigmaVN giữ bản quyền nội dung trên website này.    
Top